Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Lục Thanh Bình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lục Đức Vân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Bình Lưu - Móng Cái - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 133 · Lô 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ngô Viết Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Trúc lâu, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Huỳnh Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 Đơn vị: C62 - Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Phố Chủ- Lục Ngạn- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 35 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Châu Tấn Lực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M11 Xem chi tiết →
- Doãn Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lực Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/5/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Lục Hùng Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/4/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lục Minh Hào Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Lục Sĩ Hổ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Lục Thiên Hương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Lục Thị Năm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
- Lục Văn Phiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lục Văn Thay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.