Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Lục Sĩ Nhượng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vi Hán Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Lợi Cát - Lục Bình - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Phạm Hữu Nhường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/04/1975 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D2 E201 F36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Vi Hán Nhượng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Lợi Cát - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Tẩy Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 21/12/1969 Quê quán: Nhuông Ban - Lục Đức - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Sĩ Nhượng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Tự Do, Quảng Hòa, Cao Bằng Hy sinh: 09/09/1968 Mai táng ban đầu: T5 c01 Binh Trạm Bắc