Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lục Hải Lận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Gia Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Thịnh Xá - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: B1 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16 - 01 - 1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Bồ Đề - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Mai Đông - Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Hải Lận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: 9+10 đi Tân Cảnh