Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lục Hải Lận”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Thanh Sanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/7/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Năng Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/9/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Văn Ngọc Thiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1965 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đạt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/3/1954 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Quang Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/8/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 31/5/1947 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chũ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đãi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Chiểu Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/5/1949 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C2 chủ lực Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Văn Bức Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 27/8/1953 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Dương Quang Lụt Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội chủ lực BBT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Thắng Sắt Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/3/1954 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Thừa Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Văn Viết Bường Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 31/6/1951 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Văn Viết Ngô Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 31/12/1952 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/10/1953 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 - BĐ chủ lực Q. Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Như Song Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Hải Chánh - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Thú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cát Lai - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Sơn La - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đông Du - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lục Hải Lận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thôn Thượng - Minh Lương - Văn Bàn - Yên Bái Hy sinh: 6/4/1968 Mai táng ban đầu: 9+10 đi Tân Cảnh