Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Lục Hải Lận”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đắc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
- Đoàn Thế Lực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 173 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chi Lăng Nam, Xã Chi Lăng Nam, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Nam Hưng(Không có hài cốt), Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1950 An táng tại: Nam Hưng, Xã Nam Hưng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1978 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Vàm côi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nông Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/8/1969 Quê quán: Yên Lãng - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Lạng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: C14 D36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 Quê quán: Đông Quan - Lục Bình - Lạng Sơn Đơn vị: E24L F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Dinh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Lan Nan - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E95 - HIQT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Bảnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/6/1973 Quê quán: Hải An - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Câu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/5/1952 Quê quán: Hải Thọ - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thọ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.