Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Lục Đình Hưng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Đình Lực Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Lực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 152 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/07/1968 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lục Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Liên Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/07/1978 Quê quán: Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Đức Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1978 Quê quán: Trịnh Xa - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1652 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Hùng Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Hạp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: E5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Công Lục - Đô Sơn - Hải Hưng Đơn vị: A 65 - E 09 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/03/1978 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1982 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Lục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lục Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Ngô Đình Kiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1978 Quê quán: Xóm 6 - Hưng Công - Bình Lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1533 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.