Tìm thấy 3.812 hồ sơ cho “Lớn”.

  1. Nguyễn Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguỵ Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Tư Mại, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Châu Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
  5. Ngô Mai Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Ngô Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Thịnh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Văn Lộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1950 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Ngô Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Xuân Cẩm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Phan Phụng Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Lớn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1666 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  15. Phan Xuân Long Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2280 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Phạm Tấn Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 386 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  18. Phạm văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Phạm Đình Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L44 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100000, tọa độ (46-42)ô3, vị trí CT5
  2. Phạm Văn Lơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/01/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lớn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng
  4. Nguyễn Văn Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Nghĩa - Long An Hy sinh: 9/2/1978 2147
  5. Trần Thị Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 16/04/1956 2148
→ Xem cả 18 người trong các danh sách