Tìm thấy 3.812 hồ sơ cho “Lớn”.

  1. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/979 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Đức, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Như Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Phi Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Phước Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn T Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 977 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2275 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phú Tân, An Giang Số mộ 26 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/2/1965 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thành Long Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Tiên Châu, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1947 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thăng Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100000, tọa độ (46-42)ô3, vị trí CT5
  2. Phạm Văn Lơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/01/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lớn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng
  4. Nguyễn Văn Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Nghĩa - Long An Hy sinh: 9/2/1978 2147
  5. Trần Thị Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 16/04/1956 2148
→ Xem cả 18 người trong các danh sách