Tìm thấy 3.812 hồ sơ cho “Lớn”.

  1. Đặng Thành Long Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Đỗ Đình Long Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 543 Xem chi tiết →
  4. Bùi Chí Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  5. Bùi Long Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Long Năm sinh: 10/12/1948 Ngày hy sinh: 29/5/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Chu Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 316 Xem chi tiết →
  12. Cù Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Minh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa TrangYên Lư, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Long Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Quang Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M2 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Quốc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lớn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Kỳ Tinh, Kỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 16/5/1967 Mai táng ban đầu: Bản đồ Suối Đá 1/100000, tọa độ (46-42)ô3, vị trí CT5
  2. Phạm Văn Lơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 24/01/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 14.10.05 Plây Me bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lớn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Ấp Sla S'rốc Chá, xã P'rây Chh'lạ, huyện Svay Riêng, Svay Riêng
  4. Nguyễn Văn Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hậu Nghĩa - Long An Hy sinh: 9/2/1978 2147
  5. Trần Thị Lơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Châu Thành - Tây Ninh Hy sinh: 16/04/1956 2148
→ Xem cả 18 người trong các danh sách