Tìm thấy 2.018 hồ sơ cho “Lộc Văn Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Hà Lộc, Lâm Thao, Lâm Thao Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 Quê quán: Hà Lộc, Lâm Thao, Lâm Thao Đơn vị: D 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1969 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vương Văn Đỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Năm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Em Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/8/1967 Quê quán: Nghi Vạn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Hậu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/03/1979 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hồi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1985 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Võ Văn úy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C19 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hồ Văn Giống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Gia Ray - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Tuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Quang Minh - Tứ Lộc - Hải Dương Đơn vị: C18 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Vi Văn Cẩm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Đông Quang - Lộc Bình - Cao Bằng Đơn vị: Lữ 24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Ný- Nhật Hòa- Bắc Sơn Hy sinh: 19/08/1968