Tìm thấy 2.018 hồ sơ cho “Lộc Văn Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/1/1967 Quê quán: Vỉnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Huỳnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Phái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/11/1969 Quê quán: Phú Điền - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thắng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/3/1970 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Vồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: N.Lạc - H.Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Lỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Khoát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Thắng Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Khuyến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1985 Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang Đơn vị: E30 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lục Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/2/1970 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1968 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1987 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Ný- Nhật Hòa- Bắc Sơn Hy sinh: 19/08/1968