Tìm thấy 2.018 hồ sơ cho “Lộc Văn Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lưu Văn Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1974 Quê quán: Thường Lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Hưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Lộc - Q12 - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1970 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Khoái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Nở Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phú - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Phinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 04/08/1982 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/06/1987 Quê quán: Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Quang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Lộc - Cai Lậy - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Lỵ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 02/03/1970 Quê quán: Thanh Loà - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Ni Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1968 Quê quán: Vĩnh Lương - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trân Văn Hắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1974 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trân Văn Hắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1974 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 09 - 1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 Quê quán: Kộc Sơ - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1968 Quê quán: Hợp Thành - Cao Lộc - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Ný- Nhật Hòa- Bắc Sơn Hy sinh: 19/08/1968