Tìm thấy 2.018 hồ sơ cho “Lộc Văn Thành”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Hương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hẳng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lộc - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Phú Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Quát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1978 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Hậu Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3553 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 226 Xem chi tiết →
  9. Lại Văn Thảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lộc, Xã Yên Lộc, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3545 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/07/1978 Quê quán: Phúc thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3559 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Dỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thanh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Tề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Quỳnh Yên - Lộc Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Văn Sặng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Thắng lộc - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hàng Năm sinh: 9/1955 Ngày hy sinh: 31/5/1975 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Phỉ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: đại Thanh - Đại Lộc - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Thăng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Ný- Nhật Hòa- Bắc Sơn Hy sinh: 19/08/1968