Tìm thấy 353 hồ sơ cho “Lộc Văn Khánh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Khương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: Khánh khánh nghĩa - Nghi - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1882 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Gia khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/07/1966 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/01/1978 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Năm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TRẦN LONG Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 05/1949 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN VĂN MINH Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Công an thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- PHAN NGỞI Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- PHAN ĐÌNH KHƯƠNG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: An ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRẦN CÔNG GẶP Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- TRỊNH KẾ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chi ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 Quê quán: Thành Khê - Khánh Lộc - Đà Nẵng Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.