Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Lộc Thanh Ngấn”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. nguyễn thanh ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 240 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  2. Khổng Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2512 Xem chi tiết →
  3. Khổng Văn Ngần Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Ngàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Đôn môm-Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2506 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Mỹ Thành - Mỹ Lộc - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Phan Văn Ngàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1971 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Thạch Ngọc Ngành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Ngân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 93 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Ngàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Đôn môm - Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Ngàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1978 Quê quán: Đôn môm - Vĩnh long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: D bộ 2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Ngạn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 26/12/1986 Quê quán: Thạch Ninh - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Tô Văn Lộc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Công Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 201 · Hàng 22 · Khu b Xem chi tiết →
  15. Trần Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 156 · Hàng 17 · Khu b Xem chi tiết →
  16. lê Phi Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 175 · Hàng 20 · Khu b Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Hàng 23 · Khu a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Thanh Ngấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cốc Pang- Cốc Pàng- Bảo Lạc- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (23-07)05 Đăk Tô Tân Cảnh mộ 3 1/50000