Tìm thấy 1.924 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Dũng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Mỹ Trung - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/10/1968 Quê quán: Nhân Hòa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: C4 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1985 Quê quán: Ninh Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Ninh Sơn - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: D46 - KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Tiếp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/11/1978 Quê quán: Đông Hòa - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Bút Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 31/12/1985 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Tú Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/4/1986 Quê quán: Trịnh Xá - Bình Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Đăng Đệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Tuân Châu - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: D6 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/6/1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trịnh Minh Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1978 Quê quán: Cố Đô - Ba Vì - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Yên Cương - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Tạ Hồng Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Tạ Hồng Quảng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26 - 12 - 1978 Quê quán: Phong Thái - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Tạ Ngọc Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 25/3/1982 Quê quán: H.Ngò - Quốc Oai - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Võ Trọng Huy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/12/1985 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Vũ Khắc Nhượng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1981 Quê quán: N.Tan - K.Thanh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Vũ Trọng Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1972 Quê quán: Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: D4 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hòa - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000