Tìm thấy 1.924 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Khương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Vũ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Bùi Như Thùy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Thế Tần Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Đông Hiếu - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Thiệu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09 - 06 - 1978 Quê quán: Văn Thảo - TT - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 12 - 1978 Quê quán: Minh Đức - Tứ kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Yên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Đức Thịnh - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bùi Đình Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trực Trung - Trực Bình - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Mùi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trực Trung - Trực Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Cao Văn Tuyển Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Sơn Thượng - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Cù Quang Phúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14 - 01 - 1979 Quê quán: Nguyễn Trái - Ân Thy - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Doãn Quảng Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1/1968 Quê quán: Duy Thái - Duy Tiên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1978 Quê quán: Yên Thượng - Cai Rặng - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Giang T Bính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/7/1967 Quê quán: Ng Khê - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/5/1968 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Kỳ Phú - Ký Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Mỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Vân Trường - Tiên Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 02 - 1979 Quê quán: Quang Khai - Tứ Kỳ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Hoàng Văn Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Yên Phú - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Linh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04 - 12 - 1978 Quê quán: Bình Xuyên - Cẩm Bình - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000