Tìm thấy 1.922 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Tiền Nội - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Võ Thành Tương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/11/1978 Quê quán: Trực Thắng - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Quốc Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hải Sơn - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: C14 - D3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trần Đông Hải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/11/1978 Quê quán: Đông Phong - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Tuyến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Hồ Văn Bảng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bảo Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lưu Văn Cường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31 - 01 - 1978 Quê quán: A. Thịnh - GL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tất Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: K78 - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05 - 01 - 1978 Quê quán: Tiến Động - TK - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Khôi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/5/1968 Quê quán: LHC - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Ng Điều Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/5/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Ngọc Điều Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1975 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31 - 04 - 1978 Quê quán: Ứng Hòa, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1968 Quê quán: 16 Trần Phú, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thạch Thất, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Quý Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/8/1986 Quê quán: Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 Quê quán: Hải PHòng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CC80 - Thị trấn Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000