Tìm thấy 1.922 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Khóp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5 Quê quán: Văn Nho - Bắc Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07 - 12 - 1978 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01 - 03 - 1979 Quê quán: Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hà Đức Mộ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1978 Quê quán: Phú Xuân - Quảng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lê Xuân Hải Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/4/1965 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Hưng - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lưu Quốc Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/10/1968 Quê quán: An Khánh - Đại Từ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Thanh Đồng - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hành Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26/1/1984 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Tô Văn Hán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1976 Quê quán: Thụy Lương - Thụy Anh - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Huỳnh Phụng Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11 - 06 - 1986 Quê quán: Tiến Hải, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Thị Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hạ Lý - Hồng Bàng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng T Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1961 Quê quán: Thạch Thượng - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Tú Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 18/3/1966 Quê quán: Thạch Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Bá Quan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Hiệp Hà - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Quang Dũng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/10/1965 Quê quán: Thạch Tâm - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/1/1975 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/1/1967 Quê quán: Hà Thái - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tống Quang Vinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1972 Quê quán: Hà Bắc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ văn Thuận Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1965 Quê quán: Kỳ Hải - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ty Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.