Tìm thấy 1.922 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Phúc hảo - Nghi Thịnh - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 9 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/6/1967 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phùng Định Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/4/1978 Quê quán: Nam Sách, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Phạm VănVăn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1974 Quê quán: Ân Thi, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Mộng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phủ Lý, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Gia Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Vũ Quang Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Hà Phê Đang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/6/1968 Quê quán: Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Hà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Nam Quang - Nam Trắc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: ái Quốc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hà Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 12 - 1978 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Tô Đình Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/7/1978 Quê quán: Tân Ninh, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Sâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/5/1968 Quê quán: Nhân N - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Luyện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/1/1978 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Vũ Ngọc Phận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Đồng Lâm - Hải An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Từ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Thạch Vĩnh - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đặng Chu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Thái - Hải Long - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Thơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000