Tìm thấy 1.922 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Quang Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1969 Quê quán: Phù ích - ích Hậu - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ - D1 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Phó Hạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1978 Quê quán: Quỳnh Phụ, Quỳnh Phụ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Quang Huấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/2/1978 Quê quán: Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đăng Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Đào Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đạt Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06 - 06 - 1979 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Vũ Mạnh Hà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Thanh Miện, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Hà Đốc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Đức Phố, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1967 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Vũ Q Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Hải Hậu, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Phúc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hàng Bồ, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Toán Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/2/1984 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/8/1978 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Cao Thanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Lý - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thế Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1968 Quê quán: Hải Bắc - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Vũ Hữu Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Thuận Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/4/1978 Quê quán: Lai Hạ - CL - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Tịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1975 Quê quán: Nam Hải - HH - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000