Tìm thấy 1.922 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Ngô Đức Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/5/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Sáu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Đình Diên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Nghi Xuân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Lộc Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Thiện Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/9/1968 Quê quán: Mỹ Tân - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Pháo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Nho Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Thanh Lợi - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đoàn Hữu Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: Nghi Thanh - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đoàn Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đào Khắc Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đào Xuân Vân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đặng Văn Chương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/5/1972 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đống Xuân Thưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Long Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1973 Quê quán: Châu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Thuỷ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Nghi Yên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000