Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tô Văn Hán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/07/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Tạ Th Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/08/1968 Quê quán: Mỹ Tiên - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C2 - D44 - M9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tuynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Ngọc Lữ - Bình Lộc - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Vân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C2 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Dy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C11 D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Minh Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Minh Khoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C1 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Quang - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thuộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 Quê quán: Vĩnh Lộc - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: 108 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/08/1972 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Xuân Lộc - Xuân Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 01 - 1973 Quê quán: Lộc Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/5/1972 Quê quán: Nghi ân - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Văn Đại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/05/1973 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Hữu Liêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lộc Ninh - Quang Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.