Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Trọng Hiện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Gia Lộc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Ban chính trị E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1971 Quê quán: Gia Tân - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D2 E8 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Miện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Lộc Hạ - Tp Nam Định - Nam Định Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1976 Quê quán: Mỹ Tiến - Mỹ Lộc - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Cho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1967 Quê quán: Quảng Trường - Ngọc Lộc - Thanh Háo - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 17/05/1978 Quê quán: Hà Lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ Đơn vị: C13 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Sĩ Sáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Lương, Xã Gia Lương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Bùi Quý Cầm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: 7105 - thuộc BTL Hải quân kiêm QK Đông Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13 - 05 - 1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Mỹ Lộc, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Công Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Giao Hóa - Giao Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C 1 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Xuân Châu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Thọ Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/02/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.