Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1969 Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Tác Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/7/1970 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Viêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1968 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Vĩnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Lộc Châu - Yên Nam - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Thanh Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Bắc Sơn - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1979 Quê quán: Thống Nhất - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Lư Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Mỹ Lộc - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bộ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Nghĩ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 29/9/1968 Quê quán: Thông Canh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Sở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/2/1969 Quê quán: An Châu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Thức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phan Thị Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Trung Lộc - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: F 341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Chưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Văn Vít Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/02/1975 Quê quán: Tân Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1D1E1F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/8/1980 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D2 - E775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Phạm Quang Luật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1974 Quê quán: Nghĩa Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/5/1974 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000