Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Tai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/08/1966 Quê quán: Vĩnh Lộc - Phúc Thọ - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1968 Quê quán: Lộc Giang - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân quang Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/03/1968 Quê quán: Đổng Quang - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: H8 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Duy Long Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tam Lâm - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Khôi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/11/1973 Quê quán: Tân Lập - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: M3 - V103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Phạm Huy Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Nghi Hàm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Chuốt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1967 Quê quán: An Lộc - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: V17 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1964 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Quảng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/02/1973 Quê quán: Tuy Phúc - Mỹ Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Lập - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Chàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Hà - Mỹ Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đăng Oánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Mỹ Phú - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức ý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hải Lộc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Quí Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/06/1968 Quê quán: Yết Kiêu - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: D532 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1987 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 1 - E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Văn Kiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Số 41 TT Lộc Bình, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1985 Quê quán: Xuân Tâm - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: C 21 - E 31 - F 309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D5 QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.