Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Chu Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Đồng Lọc - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/08/1971 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phạm Chánh - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hồ Viết Tam ( Ngô ) Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: NhânLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Sỹ Nụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Văn Thuỵ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/09/1972 Quê quán: Đoan Phượng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Văn Thước Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/06/1971 Quê quán: Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: K2 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: An Lộc - Ninh Đức - Hải Hưng Đơn vị: D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 Quê quán: Mỹ Hưng - Mỹ Lộc - Nam Hà Đơn vị: C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/5/1979 Quê quán: Thông Kênh - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Toản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/06/1969 Quê quán: Đoàn Lộc - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Xưởng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/10/1969 Quê quán: Tân Lộc - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Mậu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 05/05/1975 Quê quán: Hợp Lộc - Quốc Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cuốn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Thanh Vân - Nghi Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ngự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1973 Quê quán: Trùng Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/02/1974 Quê quán: Hoàng Diệu - Gia Lóc - Hải Hưng Đơn vị: D7 - E15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/02/1974 Quê quán: Hoàng liên - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Níu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1970 Quê quán: Toàn Thắng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Tùng Thiện - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.