Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Minh Tý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Đông Quang - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thọ An - Đại Lộc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1971 Quê quán: Thanh Hưng - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Hương Lộc - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Lợi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/4/1974 Quê quán: Lê Lợi - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1970 Quê quán: Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Mỹ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Tân Tiến - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/1969 Quê quán: Gia Khánh - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nhật Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Mỹ thạch - Mỹ Lộc - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1972 Quê quán: ích Hậu - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quỳnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1978 Quê quán: đa Lộc - An thị - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1978 Quê quán: Thọ Lộc - Phúc Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phạm Chân - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/06/1987 Quê quán: Thanh Lộc - Thốt Nốt - Hậu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/09/1978 Quê quán: Đồng lập - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đốc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/07/1978 Quê quán: Vĩnh Lộc - Sơn đương - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỷ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Vĩnh lộc - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Nội Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/06/1973 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Ngô Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1983 Quê quán: Vĩnh Lộc - Hồng Xuân - Minh Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.