Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Gia Hạnh - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thiện Thực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cẩm Lộc - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trung Tập Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 Quê quán: Vê xá - Lộc Nam - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Triển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Hồng Hưng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Trữ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: La Sơn - Bình Lộc - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lịch Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Gia Lương - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B1 - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1971 Quê quán: Bình Lộc, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: B! - C4 - D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phan Xuân Hồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chánh Lộc - Hà Giang - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lọc, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hán Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1968 Quê quán: Hà Lộc - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN VIẾT TAM Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29-4-1972 Quê quán: NHÂN LỘC, CAN LỘC - HÀ TĨNH Đơn vị: C15. E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN VIẾT TAM
  14. Bùi Quang Xuân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/8/1982 Quê quán: KhánhLộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C35 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Bùi Khắc Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Phương Hưng - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/08/1971 Quê quán: Miền Hồng - Gia Lộc - Hải Hưng Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Bùi Đình Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1967 Quê quán: Vĩnh Yên - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Duy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Phạm Trân - Gia Lộc - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Tráo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/6/1968 Quê quán: Quảng Đông - Gia Lộc - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Điệc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1967 Quê quán: Kiến An - Vĩnh Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Sĩ Hà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Rạch Hao- Cao Chí- Chợ Rã Hy sinh: 15/11/1973 (36-05)06 bản đồ Bảo Đức 1/50000