Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hà Văn Cương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/10/1980 Quê quán: Hà Lộc - Phú Thọ - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D7 - E830 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Văn Hứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1985 Quê quán: Hương Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hà Văn Trực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Xuân Bình - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Ngô Chí Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1984 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: K 26 - E 55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Lộc Hà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Khánh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Công Hiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Thiên Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Xuất Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Tống Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Vĩnh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Nho Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ngộ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Quang Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Cao Bằng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Phú Ninh - Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Chữ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/04/1978 Quê quán: Thanh nhị - Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Hữu nghĩa - Xuân lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.