Tìm thấy 1.921 hồ sơ cho “Lộc Sĩ Hà”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Đình Nông Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 19/02/1984 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: D27 E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đức Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Thuấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/1/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Phạm Bá Thuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 Quê quán: Hồng Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hùng Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Trung Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Vỉnh Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Cừ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Tiến Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Kế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Khắc Đệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lê Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Lê Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1970 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Báu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/1/1967 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quang Huy Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/11/1965 Quê quán: Phù Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Biệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Trọng Ổn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/11/1968 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Hiệp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Đa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1971 Quê quán: Song Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Thụ Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.