Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Lộc Đình Phúc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tạ Đa Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Kiều Trí Định Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 24/12/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Chung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 91 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sở Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 28/2/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trước Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/8/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 71 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trịnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trịnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 25/1/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đạt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 96 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Dơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/5/1969 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Phú Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1961 Quê quán: Phúc Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Đình Cử Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Khuất Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiếm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Diện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang xã Trạch Mỹ Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.