Tìm thấy 114 hồ sơ cho “Lộc Đình Phúc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Kiều Đình Thường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Phúc Long Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 25/3/1953 Quê quán: Vị Xuyên - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: Sư đoàn 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phúc - Mỹ Lộc - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1987 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1971 Quê quán: Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/04/1978 Quê quán: Vạn phúc-Đội cấm - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2113 Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Trí Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tùng Nứ- Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973
  2. Lộc Đình Phúc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Quảng Bá- Hy sinh: 1/2/1973