Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Lộc Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lộc văn Cọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  3. Lộc văn Lằm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
  4. Mai Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đài tưởng niệm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 371 · Khu B4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1970 An táng tại: Xã Trường Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hởu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M25 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 14/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H5 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Phù hoá, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 246 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1974 Quê quán: THỊNH XÁ - BÌNH LỤC - NAM HÀ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Kim Lộc
  17. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1965 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 33 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1974 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a3 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách