Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Thạch hương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Tiến Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đoàn Hữu Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/6/1969 Quê quán: Nam Tiến - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/11/1974 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: B70 - Huyện đội Cái bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Hồng Bằng - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: C5 - D5 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Lệ Hoá - Tuyên Hoá - Bình Trị Thiên Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: K14 - tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1985 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 41 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thu Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cỗ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: C15 - D3 - E1 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: 214/8 Phố Hoàng diệu - Quận 1 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Xuân (Hữu) Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1980 Quê quán: Hành Dũng - Nghĩa Hành - Quảng Ngãi Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giao Lạc - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1970 Quê quán: số 153 Vườn hoa - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: số 102 Phố Huế - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: An Mỹ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/06/1979 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D6 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đặng văn Lộc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/11/1983 Quê quán: Hòa Khánh - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 5 - E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/07/1984 Quê quán: Phường 6 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D3 E156 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
- Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19