Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.
- Lê Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1979 Quê quán: An Bình - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: C7 - D25 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Nhơn Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Dương Lập - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn An - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/1/1979 Quê quán: Bá Trình - Phú Cát - Nghĩa Bình - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/05/1969 Quê quán: Điềm Hy - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Điềm Hy An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1963 Quê quán: Long Đức - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/08/1974 Quê quán: Hòa Hưng - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Hoà Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Tân Hưng - Tiến Lử - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lộc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Lộc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tuấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Trung Quốc - Hồng Bàng - Hải Phòng Đơn vị: QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1952 Quê quán: Phước Thiền - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Thiền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Cao Giá - Thái Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1979 Quê quán: Thái Hưng - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C6 - D5 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
- Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19