Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Đ/C Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đ/C Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Mỹ - TDM - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/06/1970 Quê quán: Thanh Thủy, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Việt Yên, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/12/1975 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hoàng Xuân Lộc
  6. Hồ Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 Quê quán: Phong Cốc - Yên Hùng - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 Quê quán: Văn Nhân - Hữu Hưng - Lạng Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Lộc Văn Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1967 Quê quán: Châu Thành, Bình Phước, Bình Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/12/1968 Quê quán: Hạc Trì, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1954 Quê quán: Hưng Thành - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Phan Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/02/1954 Quê quán: Hưng Thành - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Phạm Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Phú Lương, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Lộc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17 - 02 - 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang Đơn vị: E16F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 Quê quán: Yên Thế, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Thế Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/03/1978 Quê quán: Bảo Thành - phù ninh - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Bắc Hồng - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Bạch Quốc Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Xuyên - ái Quốc - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách