Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 84 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 165 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 352 · Khu K2 Xem chi tiết →
  4. Tô Văn Lộc Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Tô Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Tăng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1947 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 416 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh An, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Y Lốc Niê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Lộc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 28/6/1953 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đặng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1964 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 114 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Bùi Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Xã Thanh Yên, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/12/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 248 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách