Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phụng Thượng, Xã Phụng Thượng, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hưng, Xã Tam Hưng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 138 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1965 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 243 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Ngô Gia Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nông văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1945 An táng tại: Thị trấn Nguyên bình, Thị trấn Nguyên Bình, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
- Phan Hữu Lộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 25 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Phí Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Phù Xế Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lộc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đà, Xã Sơn Đà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phương Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Tiến Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
- Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19