Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Phan Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 15 · Lô 7D · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phan Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Ninh Giang, Thị trấn Ninh Giang, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Phan Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 1 · Hàng F Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Phan Vĩnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1967 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Công Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Phạm Doãn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  9. Phạm Huyền Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 215 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Phạm Lộc Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 77 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Phạm Tuần Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1986 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 16/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 849 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 584 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/8/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 214 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Phạm Đức Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách