Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.
- Lê Minh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Đắc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
-
Lộc Văn Sánh
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 1/2/1968
Quê quán: ĐỔNG BỤC, LỘC BÌNH - LẠNG SƠN
Đơn vị: C21 - K37
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 280 · Hàng 0 · Lô 2
Xem chi tiết →
- Lộc Văn Thím Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 163 Xem chi tiết →
- Mai Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Mỹ Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyền Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 240 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 · Lô II Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 618 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Lộc Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/9/1954 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Như Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 43 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1976 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 198 · Hàng 4 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
- Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19