Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Nguyễn Khắc Lộc Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: NTLS xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lộc An Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/9/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lộc Hùng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lộc Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lộc Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lộc Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 312 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lộc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 78 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lộc Tiễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lộc Tú Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/5/1949 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lộc Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lộc Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 81 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Như Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 25 · Hàng 11 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Phúc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS xã Tuy Lộc, Xã Tuy Lộc, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phước Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2193 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quý Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1954 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô A Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách