Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Phạm Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 226 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hồng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Đào Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 364 · Hàng Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Đặng Khắc Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1160 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Ba Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  11. Bùi Minh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Gia Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 773 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Lộc Năm sinh: 20/1946 Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Thái Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô II Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  19. Hà Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 13 Xem chi tiết →
  20. Hồ Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách