Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1965 An táng tại: Thanh Châu, Xã Thanh Châu, Thành phố Phủ Lý, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 997 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 16/11/1951 An táng tại: xã Hoà Định, Xã Hòa Định, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 559 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lốc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/04/1948 Đơn vị: E105 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 273 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/5/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 22 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 55 · Khu B4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 780 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/4/1975 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách