Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1975 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lê Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1961 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS xã Hải Thiện, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 52 Xem chi tiết →
  4. Lê Phong Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Lê Phú Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 280 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 109 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 180 Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 843 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42291 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 4 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1103 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Lô Văn lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Lõm Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 5 · Khu 3B Xem chi tiết →
  19. Lương Ngọc Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Lộc Trọng Phẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 17/4/1965 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách