Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Võ Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Điền Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đàm văn Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu Gia đình Xem chi tiết →
  4. Bùi Duy Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Bùi Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Hoàng Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  7. Hoàng Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Đức Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lộc Bình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 988 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  12. Lộc Chủ Phi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Mai Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 16 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3959 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Phan Đình Lộc Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 18/1/1987 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách