Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.
- Ngô Hải Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Quang Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: Nam Hoa, Xã Nam Hoa, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 103 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
- Phan Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 16 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 265 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Phan Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1974 An táng tại: Trung Lương, Xã Trung Lương, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phan Vĩnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
- Phan Vĩnh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1988 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Lộc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
- Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19