Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Nguyễn Quang Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1984 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Lô 22 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng E · Lô 121 · Khu B10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thái Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thế Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Trọng Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Tấn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 218 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Tấn Lộc
  10. Nguyễn Văn Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 40 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H30 · Lô L5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1966 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách