Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Mân Phước Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 30 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Lộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1968 An táng tại: Gia Đông, Xã Gia Đông, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1947 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lộc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 26/10/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Lộc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/2/1965 An táng tại: Phương Liễu, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trịnh Xá, Xã Trịnh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 84 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 113 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1950 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lộc Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng I · Lô 138 · Khu A11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Minh Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 61 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Như Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Phúc Lộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách