Tìm thấy 1.768 hồ sơ cho “Lộc”.

  1. Nguyễn Đăng Lộc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Ngô văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/979 An táng tại: Nghĩa Trang Chu Điện, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Hàng 1969 Xem chi tiết →
  5. Phan Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng D11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Phạm Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thị Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 209 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1453 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Thân Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Nội Hoàng, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Toán Văn Lộc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 8/8/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L80 · Hàng 5 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2049 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Trần Quốc Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Thành Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Trần Tích Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1963 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2551 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 548 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Lộc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lê Văn Lộc 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1949 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)06 Đăk Tô
  3. Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968
  4. Bùi Sĩ Lộc 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Trần Cầu, Quảng Bình, Quảng Xương, Thanh Hóa Mai táng ban đầu: (07-01)03 mộ 9 1/50000 Hàng 4; Ô 1; Số 85; Khối 0
  5. Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Mai táng ban đầu: Tây bắc đường 19
→ Xem cả 548 người trong các danh sách